Bộ dụng cụ phẫu thuật & cấy ghép
20-11-2018

Tự hào với chất lượng Nhật Bản chúng tôi luôn mang đến bộ dụng cụ phẫu thuật và cấy ghép với thiết kế tối ưu, độ chính xác tuyệt vời, dễ dàng trong việc sử dụng và bảo quản. Mang đến trải nghiệm tốt nhất cho bác sĩ.

STT Tên dụng cụ Miêu tả
1 Round bur Mũi khoan Round Bur có nhiệm vụ khoan đánh dấu trên xương vỏ chống trượt cho những mũi khoan kế tiếp.
2 Lindemann Drill Mũi khoan Lindemann có nhiệm vụ khoan một lỗ nhỏ định hướng qua xương vỏ cho những mũi khoan kế tiếp. Mũi Lindermann cũng được sử dụng để xác định hướng cắm Implant
3 Spiral Drill 20- 66 Các mũi khoan có đường kính tương ứng
4 Depth Measure Cây thăm độ sâu của huyệt khoan ( có đường kính 2.0 và 2.8 )
5 Tap 30-33 Mũi khoan tạo ren cho đường kính 3.0 và 3.3
6 Tap 37-40 Mũi khoan tạo ren cho đường kính 3.7 và 4.0
7 Tap 46-50 Mũi khoan tạo ren cho đường kính 4.6 và 5.0
8 Tap 60-70 Mũi khoan tạo ren cho đường kính 6.0 và 7.0
9 CA/Driver 18 Dụng cụ kết nối với mao dẫn Implant dùng cho tay khoan ( chiều dài 18mm)
10 CA/Driver 24 Dụng cụ kết nối với mao dẫn Implant dùng cho tay khoan ( chiều dài 24mm)
11 CA/Driver 30 Dụng cụ kết nối với mao dẫn Implant dùng cho tay khoan ( chiều dài 30mm)
12 CA/HEX Driver 20

Dụng cụ kết nối đầu lục giác HEX dùng cho tay khoan ( chiều dài 20mm)

13 CA/HEX Driver 26 Dụng cụ kết nối đầu lục giác HEX dùng cho tay khoan ( chiều dài 26mm)
14 CA/HEX Driver 32 Dụng cụ kết nối đầu lục giác HEX dùng cho tay khoan ( chiều dài 32mm)
15 WR/Driver 11 Dụng cụ kết nối với mao dẫn Implant ( chiều dài 11mm)
16 WR/Driver 17 Dụng cụ kết nối với mao dẫn Implant ( chiều dài 17mm)
17 WR/Driver 23 Dụng cụ kết nối với mao dẫn Implant ( chiều dài 23mm)
18 WR/HEX Driver 18 Dụng cụ kết nối đầu lục giác HEX ( chiều dài 18mm)
19 WR/HEX Driver 24 Dụng cụ kết nối đầu lục giác HEX ( chiều dài 24mm)
20 WR/HEX Driver 30 Dụng cụ kết nối đầu lục giác HEX ( chiều dài 30mm)
21 Drill Stopper 6-14 Đai chặn cho mũi khoan có chiều dài từ 6 – 14 ( mm )
22 Mount-N Mao dẫn Implant loại thường ( có đường kính 3.5mm )
23 Mount-W Mao dẫn Implant loại lớn ( có đường kính 4.3mm )
24 Bone Trimming B Mũi vệ sinh xương bề mặt Implant loại B-type
25 Bone Trimming C Mũi vệ sinh xương bề mặt Implant loại C-type
26 Bone Trimming E Mũi về sinh bề mặt xương loại E-type
27 Drill Extension 16 Nối dài mũi khoan
28 Extension 10 Nối dài các dụng cụ vặn tay
29 Drill Holder 10 Chuyển các mũi khoan từ tay máy sang vặn tay
30 CK-40 Mũi khoan đột lợi đường kính 4.0mm
31 CK-48 Mũi khoan đột lợi đường kính 4.8mm
32 A-Checker S Giả định Abutment loại nhỏ
33 A-Checker M Giả định Abutment loại vừa
34 A-Checker L Giả định Abutment loại to
35 A-Holder 30 Mao dẫn Implant loại A-type ( đường kính 3.0mm )
36 A-Holder 40 Mao dẫn Implant loại A-type ( đường kính 4.0mm )
37 DS Ratchet Wrench Tay vặn kết nối với WR/Driver và WR/HEX Driver
38 DS Torque Ratchet Wrench Tay vặn đo lực kết nối với WR/Driver và WR/HEX Driver
39 DS Hand Wrench Đai vặn kết nối với WR/Driver và WR/HEX Driver
Sản phẩm nổi bật
HỆ THỐNG MULTI-PIECE (MP) ABUTMENT
Cấy ghép răng Implant là một kỹ thuật trồng răng giả hoàn hảo nhất hiện nay
STILL IMPLANT
“Still Implant” Là loại Implant chịu lực siết lớn
BỘT XƯƠNG
Sử dụng nguyên liệu là các hạt tinh thể β – TCP có độ tinh khiết cao
Bộ dụng cụ phẫu thuật cấy ghép
Bộ dụng cụ phẫu thuật cấy ghép
(Surgical Kit)